Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 14:48
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

(MÃ TRƯỜNG: SPH)

Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: (04)37547823 (máy lẻ 217)

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia tại các cụm do các trường đại học chủ trì.

- Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.

Chú ý:

- Các ngành SP Toán, SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học và SP Sinh học có 2 chương trình đào tạo: chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học và chương trình SP Toán , SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học tương ứng dạy Toán,  Tin, Lý, Hoá, Sinh bằng tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là SP TOÁN hoặc SP Tin học, SP Vật lí, SP Hoá học, SP Sinh học dạy Toán (tương ứng Tin, Lý, Hoá, Sinh) bằng tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển).

- Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy mầm non và tiếng Anh ở trường mầm non.

- Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh (thí sinh  ghi rõ tên ngành là Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh trong hồ sơ đăng ký xét tuyển) đào tạo giáo viên dạy tiểu học và tiếng Anh ở trường tiểu học.

- Ngành Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp đào tạo giáo viên Công nghệ phổ thông và giáo viên dạy nghề 3 chuyên ngành: SP Kĩ thuật, SP Kĩ thuật điện, SP Kĩ thuật điện tử.

- Ngành Tâm lý học giáo dục: đào tạo giảng viên dạy Tâm lý học và Giáo dục học.

- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

- Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học phí.

- Ngành SP Âm nhạc: Các môn Năng khiếu: Môn Thẩm âm và Tiết tấu (hệ số 1); môn Hát (hệ số 2).

- Ngành SP Mĩ thuật: Các môn Năng khiếu: Môn Hình hoạ chì (tượng chân dung người- hệ số 2); Môn Trang trí ( hệ số 1).

- Ngành Giáo dục thể chất: Môn Năng  khiếu (Bật xa chạy 400m) hệ số 2.

- Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh: Môn Năng khiếu (Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm) hệ số 1

- Thời gian thi các môn năng khiếu: Thẩm âm và Tiết tấu, Hát (ngành SP Âm nhạc); Hình hoạ chì, Trang trí (ngành SP Mĩ thuật); Năng khiếu (ngành GD Thể chất); Năng khiếu (ngành GDMN) sẽ được  tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 15/07/2016 đến 20/07/2016.

Các thí sinh dự thi vào các ngành này phải đến Phòng Đào tạo trường Đại học Sư phạm Hà Nội (P203-nhà Hiệu Bộ) để nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu và lệ phí thi năng khiếu từ ngày 20/04/2016 đến hết ngày 09/07/2016 (trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ).

Mẫu hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu lấy từ website của trường: www.hnue.edu.vn.

Ghi chú:  Môn Ngoại ngữ dùng để xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là tiếng Anh, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

 1.925

Sư phạm Toán

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

140

Sư phạm Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Anh

50

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

90

Sư phạm Vật lí (dạy Lí bằng tiếng Anh)

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

25

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

90

Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

D140212

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

25

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hoá học, Sinh học

80

Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

D140213

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

25

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

D140214

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

110

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Địa lí

160

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ

90

Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Địa

110

Tâm lí học giáo dục

D310403

Toán, Hoá học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Sử

30

Giáo dục Công dân

D140204

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Địa lí

70

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Địa lí

100

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

D140208

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Vật lí, Ngữ văn

100

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

60

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ

Ngữ văn, Địa, NGOẠI NGỮ

Ngữ văn, Lịch Sử, NGOẠI NGỮ

Toán, Hoá, NGOẠI NGỮ

40

Sư phạm Âm nhạc

D140221

Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, HÁT

40

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

Ngữ văn, HÌNH HỌA CHÌ, Trang trí

40

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

70

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

40

Giáo dục Mầm non (CN GDMN- SP Tiếng Anh)

D140201

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

Toán, Anh, Năng khiếu

30

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

40

Giáo dục Tiểu học (GDTH- SP Tiếng Anh)

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Giáo dục Đặc biệt

D140203

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Sinh học

40

Quản lí giáo dục

D140114

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

35

Chính trị học (SP Triết học)

D310201

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Lịch Sử

50

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

D310201

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Hoá học, Sinh học

50

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

 

 

460

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

Sinh học

D420101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hoá học, Sinh học

40

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Địa lí

80

Văn học

D220330

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Toán, Địa lí

50

Tâm lí học

D310401

Toán, Hoá học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

70

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ

100

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Sư Phạm Hà Nội)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 498 607
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email