Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 14:50
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 (MÃ TRƯỜNG: SP2)

Địa chỉ: Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 3416. Fax: 0211 386 3207

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (Riêng ngành Giáo dục thể chất có phương án riêng)

- Điều kiện xét tuyển:

1. Thí sinh dự thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì.

2. Tốt nghiệp THPT.

3. Thí sinh dự thi vào các ngành sư phạm phải có hạnh kiểm cả 6 học kỳ bậc THPT đạt từ loại khá trở lên.

4. Ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Đối với các ngành Sư phạm Ngữ văn, Văn học, Việt Nam học, Giáo dục Công dân, Giáo dục Tiểu học thí sinh không học môn Ngoại ngữ hoặc học trong điều kiện không đảm bảo chất lượng nếu chọn tổ hợp 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ thì môn Ngoại ngữ có thể chọn môn thay thế là Lịch sử hoặc Địa lí.

+ Ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh có thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên.

+ Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m. Không tổ chức sơ tuyển (Thi 02 đợt: tháng 7 và tháng 8).

 + Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát. Môn năng khiếu khối M không nhân hệ số.

+ Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và thời gian thi các môn năng khiếu được thông báo cụ thể trên website nhà trường.

- Xét tuyển: Lấy tổng điểm thi theo tổ hợp các môn thi của từng ngành và điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng; môn thi chính nhân hệ số 2, lấy từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Tổng điểm thi được làm tròn đến  0,25 điểm. Đối với ngành Giáo dục thể chất sẽ có quy định xét tuyển riêng (Thông báo trên website nhà trường).

- Số chỗ ở KTX: Đáp ứng yêu cầu.

- Sinh viên các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm phải đóng học phí.

- Thông tin và giải đáp:

+ Thông tin chi tiết xem tại mục Thông tin tuyển sinh trên website nhà trường.

+ Hòm thư điện tử giải đáp thông tin tuyển sinh

* Ghi chú: Môn thi chính được ghi bằng chữ in hoa, đậm.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2.500

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

 

Sư phạm Toán

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh

 

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ

 

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

 

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hoá học, SINH HỌC,

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

 

Sư phạm Tin học

D140210

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

 

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung

 

Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

D140214

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ

 

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

D140215

Toán, Hoá học, SINH HỌC

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

 

Giáo dục Tiểu học

D140202

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Toán, Lịch sử

 

Giáo dục Mầm non

D140201

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu;

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

 

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

(Các môn Toán, Sinh học, Ngữ văn xét theo kết quả học tập lớp 10, 11, 12; điểm trung bình cộng từng môn làm tròn đến 0,25, không nhỏ hơn 6,0)

 

Giáo dục Công dân

D140204

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Lịch sử;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

 

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:

 

 

 

Toán học

D460101

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Văn học

D220330

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lí, Tiếng Anh

 

Việt Nam học

D220113

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Trung

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

Vật lí học

D440102

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ

 

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

 

Sinh học

D420101

Toán, Hoá học, SINH HỌC

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

 

Công nghệ thông tin

D480201

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

 

Khoa học thư viện

D320202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Sư Phạm Hà Nội 2)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 498 607
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email