Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quảng Bình năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quảng Bình năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 14:42
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quảng Bình năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH  (MÃ TRƯỜNG: DQB)

Địa chỉ: Số 312 Lý Thường Kiệt, TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình

Điện thoại: (052)3824052

 

Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

+ Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh:

+ Trình độ Đại học: Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (ngành Giáo dục Thể chất: điểm trung bình cả năm môn Toán và môn Sinh học; ngành Giáo dục Mầm non: điểm trung bình cả năm môn Toán và môn Ngữ văn) và kết quả thi các môn năng khiếu để xét tuyển.

+ Trình độ cao đẳng: Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (điểm trung bình cả năm của các môn được quy định trong tổ hợp xét tuyển) để xét tuyển.

Riêng ngành CĐ Sư phạm Mỹ thuật, CĐ Sư phạm Âm nhạc, CĐ Giáo dục mầm non, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: điểm trung bình cả năm môn Ngữ văn; ngành Giáo dục Mầm non: điểm trung bình cả năm môn Toán và Ngữ văn) và kết quả thi các môn năng khiếu để xét tuyển.

- Điều kiện xét tuyển vào trường:

* Đối với các ngành Đại học:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Kết quả thi THPT quốc gia;

- Tổng điểm các môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

- Ngành ĐH Giáo dục Mầm non: Hạnh kiểm 3 năm THPT xếp loại khá trở lên và điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn Toán, môn Ngữ văn không nhỏ hơn 6,0 điểm. Điểm môn Năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

- Ngành ĐH Giáo dục Thể chất: Hạnh kiểm 3 năm THPT xếp loại khá trở lên và điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn Toán, môn Sinh học không nhỏ hơn 6,0 điểm. Điểm môn Năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

* Đối với các ngành Cao đẳng:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Hạnh kiểm 3 năm THPT xếp loại khá trở lên;

- Điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn được quy định trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 điểm.

- Riêng ngành CĐ Sư phạm Mỹ thuật, CĐ Giáo dục mầm non, CĐ Sư phạm Âm nhạc: Điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn văn hóa (môn Ngữ văn đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật; môn Toán và môm Ngữ văn đối với ngành Giáo dục Mầm non) và môn Năng khiếu không nhỏ hơn 5,0 điểm (theo thang điểm 10).

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

(Sinh viên ngành sư phạm không phải đóng tiền học phí)

- Số ở trong KTX: 630

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1300

Giáo dục Mầm non

D140201

Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

40

Sư phạm Toán

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

60

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, HÓA HỌC, Vật lí

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

60

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC

40

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

60

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

60

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

80

Địa lí học

D310501

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Luật

D380101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

Kĩ thuật phần mềm

D480103

50

Lâm nghiệp

D620201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Sinh học

40

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

40

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

40

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

40

Giáo dục Thể chất

D140206

Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

40

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Quản trị kinh doanh

D340101

60

Các ngành đào tạo cao đẳng  (xét tuyển học bạ THPT)

 

 

700

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

60

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

40

Sư phạm Mỹ thuật

C140222

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

30

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Tiếng Trung Quốc

C220204

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Kế toán

C340301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lý, Hóa học

50

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Toán, Vật lý, Hóa học

40

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lý, Hóa học

40

Lâm nghiệp

C620201

Toán, Hóa học, Sinh học

30

Văn hóa – Du lịch

C220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

40

 Chăn nuôi (ghép với Thú y)

C620105

Toán, Hóa học, Sinh học

30

Nuôi trồng thủy sản

C620301

Toán, Hóa học, Sinh học

30

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Quảng Bình)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 498 607
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email