Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Lâm Nghiệp năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Lâm Nghiệp năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 13:57
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Lâm Nghiệp năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: LNH)

Địa chỉ tại Cơ sở chính – Hà Nội: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội,

Điện thoại: 04.33840440; 04.33840707

Thông tin tuyển sinh: 

- Phương thức tuyển sinh, gồm 3 phương thức sau:

1. Xét tuyển các ngành học căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp các môn thi (các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10, C00, C01, H00, V00).

2. Xét tuyển học bạ vào một số ngành không vượt quá 40% chỉ tiêu.

3. Đối với các ngành năng khiếu:

+ Khối V: xét tuyển 2 môn thi THPT quốc gia và môn năng khiếu Vẽ Mĩ thuật (nhân hệ số 2), môn năng khiếu do trường ĐHLN tổ chức thi tại cơ sở Hà Nội hoặc xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi khối V;

+ Khối H: xét tuyển môn Văn kỳ thi THPT quốc gia và 2 môn năng khiếu (Vẽ Hình  họa, Vẽ trang trí) xét tuyển từ các trường đại học tổ chức thi khối H.

- Dự kiến thi môn năng khiếu vào 15/7/2016.

- Điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn thi và nhóm ngành học.

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

-  Các thông tin khác:

+ (*) Ngành Quản lí tài nguyên thiên nhiên: đào tạo bằng tiếng Anh với sự tham gia của Đại học tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ, hỗ trợ SV học tiếng Anh trong 6 - 12 tháng đầu, học phí 1.500.000 đồng/tháng, học bổng

1.000.000đồng/ tháng cho sinh viên khá, giỏi.

+ Tuyển sinh Dự bị ĐH: 130 chỉ tiêu. Xét tuyển thí sinh dự thi các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10 thuộc đối tượng 01, khu vực 1 sẽ được xét tuyển vào hệ dự bị, sau 8 tháng học dự bị đại học (không phải đóng học phí và được cấp học bổng) sẽ được xét vào học đại học hệ chính quy.

+ Xét tuyển thẳng vào đại học: áp dụng cho thí sinh thuộc 62 huyện nghèo, chỉ tiêu: 100.

+ Số chỗ ở trong kí túc xá cho khóa TS 2016: 1500.

+ Tuyển sinh các bậc, các hệ, các loại hình đào tạo, chi tiết tham khảo tại Website: www.vfu.edu.vn; tại mục TUYỂN SINH 2016.

- Chính sách đối với người học:

+ Học phí (ở thời điểm hiện tại): 150.000 đồng/1tín chỉ (cả khóa học tổng số từ 125 - 142 tín chỉ).

+ Học bổng (ở thời điểm hiện tại): xét cho 50 - 60% số sinh viên có kết quả học tập tốt nhất.

+ Du học nước ngoài: sinh viên được xét đi du học ở nước ngoài theo nguyện vọng cá nhân, dựa trên các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài của trường Đại học Lâm nghiệp.

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2190 

Quản lí tài nguyên thiên nhiên*(chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh)

D908532

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Hóa học, Sinh học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

60

Quản lí tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D908532

60

Khoa học môi trường

D440301

170

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

50

Quản lí tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

200

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Hóa học, Sinh học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Công nghệ sinh học

D420201

 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

120

Quản lí đất đai

D850103

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

150

Kế toán

D340301

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 Toán, Hóa học, Tiếng Anh

105

Kinh tế

D310101

30

Kinh tế nông nghiệp

D620115

50

Quản trị kinh doanh

D340101

100

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

D480104

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Hoá học, Sinh học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Lâm sinh

D620205

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Hoá học, Sinh học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

155

Lâm nghiệp (Chương trình chất lượng cao đào tạo bằng Tiếng Anh)

D620201

50

Lâm nghiệp (Đào tạo bằng Tiếng Việt)

D620201

50

Khoa học cây trồng

D620110

50

Khuyến nông

D620102

50

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Vẽ Mĩ thuật

120

Công nghệ kĩ thuật ô tô

D510205

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Vật lí

50

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

D510203

50

Kĩ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

D520103

50

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

D510210

50

Thiết kế công nghiệp

D210402

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Vẽ Mĩ thuật

 Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ trang trí

20

Thiết kế nội thất

D210405

20

Kiến trúc cảnh quan

D580110

50

Lâm nghiệp đô thị

D620202

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Vẽ Mĩ thuật.

100

Công nghệ vật liệu

D515402

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 Toán, Hóa học, Sinh học

50

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

 Toán, Vật lí, Hóa học

 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Vẽ Mĩ thuật

50

Công tác xã hội

D760101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Lâm Nghiệp)
( bình chọn, / 10 điểm)