Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 13:38
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG (MÃ TRƯỜNG: THV)

Cơ sở Việt Trì:  Phường  Nông Trang, TP. Việt Trì, T Phú Thọ.

Điện thoại: (0210) 3993.369; Fax: 0210.3993468

Cơ sở Phú Thọ:  Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

Điện thoại: (0210) 3820042; Fax: (0210) 3714069

Thông tin tuyển sinh: 

* Phương thức tuyển sinh:

+ 460 chỉ tiêu cho các ngành đại học sư phạm (SP Toán học, SP Toán – Lí, SP Vật Lí, SP Hóa học, SP Sinh học, SP Địa, SP Lịch sử, SP Ngữ Văn, SP Tiếng Anh, GD Tiểu học), 80 chỉ tiêu ngành CĐ Giáo dục Tiểu học: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả thi của tổ hợp (3 môn thi) do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp môn thi của ngành học.

+ 170 chỉ tiêu các ngành ĐH Giáo dục Mầm non, GD Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và 80 chỉ tiêu ngành CĐ Giáo dục Mầm non: Xét tuyển các môn văn hóa và thi năng khiếu (theo đề án tuyển sinh riêng của Nhà trường).

+ Các ngành đại học khác xét tuyển:

- 445 chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ kết quả thi của tổ hợp (3 môn thi) do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp môn thi của ngành học.

- 455 chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả điểm các môn học THPT theo các tổ hợp môn thi của ngành học (theo đề án tuyển sinh riêng của Nhà trường).

* Vùng tuyển:

+ Hệ đại học ngoài sư phạm: tuyển sinh toàn quốc.

+ Hệ đại học Sư phạm: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ, Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây (cũ), Hoà Bình, Lai Châu...

+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1530

Sư phạm Toán (Chuyên ngành Sư phạm Toán - Lý, Sư phạm Toán)

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 460

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Địa lí

TIẾNG ANH, Ngữ văn, Lịch sử

(Tiếng Anh hệ số 2)

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ Văn

Toán, Vật lí, Địa lí

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Hóa học, Vật lí

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Ngữ Văn

Toán, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Ngữ Văn

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Toán

Ngữ văn, Địa lí, Sinh

Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Lịch sử - GDCD)

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

Giáo dục Mầm non

D140201

Văn, Toán, NĂNG KHIẾU (Năng khiếu hệ số 2 gồm Đọc diễn cảm, kể chuyện và hát) 

170

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

(Năng khiếu hệ số 2 gồm Bật xa tại chỗ; Chạy 100m)

Sư phạm Âm nhạc

D140221

Văn, Năng khiếu thẩm âm tiết tấu, NĂNG KHIẾU THANH NHẠC

(Năng khiếu thanh nhạc hệ số 2)

Sư phạm Mỹ Thuật

D140222

Văn, Năng khiếu vẽ màu, NĂNG KHIẾU HÌNH HỌA

(Năng khiếu hình họa hệ số 2)

Khoa học Cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt; chuyên ngành Công nghệ trồng và chế biến cây Dược liệu)

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

135

 

 

Chăn nuôi  (Chăn nuôi - Thú y)

D620105

Thú y

D640101

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

135

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

Công nghệ Thông tin

D480201

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh 

310

Kế toán

D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính – Ngân hàng

D340201

Kinh tế (kinh tế đầu tư)

D310101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Sinh học

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

200

Hướng dẫn viên du lịch

D220341

Công tác Xã hội

D760101

Việt Nam học

D220113

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí

Tiếng Trung, Ngữ văn, Toán

120

Ngôn ngữ Anh

D220201

Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí

Tiếng Anh, Toán, Vật lí

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

160

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

Giáo dục Mầm non

C140201

Văn, Toán, NĂNG KHIẾU (Năng khiếu hệ số 2 gồm: Đọc diễn cảm, Kể chuyện và hát) 

80

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Hùng Vương)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 498 607
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email