Điểm thi 2017

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hàng Hải năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hàng Hải năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 13:30
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hàng Hải năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

(MÃ TRƯỜNG: HHA)

 

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Điện thoại: (031) 3851657, Fax: 031)3625.175

 

Thông tin tuyển sinh: 

- Kết hợp 02 phương thức xét tuyển theo Kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 và xét Học bạ 03 năm THPT.

- 04 Chương trình đào tạo chất lượng cao được tăng cường điều kiện giảng dạy, học tập tốt nhất; chương trình tiên tiến; chọn giảng viên giỏi; tăng cường giảng dạy chuyên môn bằng Tiếng Anh; định hướng chuẩn đầu ra Tin học, Ngoại ngữ quốc tế đạt trên mức thông thường.

- 02 Chương trình tiên tiến (liên kết với Học viện Hàng hải  California – Hoa Kỳ) thực hiện giảng dạy bằng Tiếng  Anh, xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia (trong đó có Tiếng Anh).

- Điểm xét tuyển theo từng chuyên ngành. Một số ngành có nhiều chuyên ngành, cụ thể như sau:

+ Ngành Khoa học Hàng hải gồm 3 chuyên ngành: Điều khiển tàu biển (180CT, không tuyển Nữ), Khai thác máy tàu biển (135CT, không tuyển Nữ), Luật Hàng hải (90CT).

+ Ngành kĩ thuật điều khiển và Tự động hóa có 3 chuyên ngành: Điện tự động tàu thuỷ (90CT), Điện tự động công nghiệp (90CT+45CLC), Tự động hóa hệ thống điện (90CT).

+ Ngành kĩ thuật tàu thuỷ gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế & sửa chữa Máy tàu thuỷ (90CT), Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi (45CT), Đóng tàu &công trình ngoài khơi (45CT)

+ Ngành kĩ thuật cơ khí gồm 06 chuyên ngành: Máy nâng chuyển (45CT), KT cơ khí (90CT), Cơ điện tử (45CT), kĩ thuật Ô tô (45CT), kĩ thuật Nhiệt lạnh (45CT), Tự động thủy khí (45CT).

+ Ngành kĩ thuật công trình biển gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ (120CT), kĩ thuật an toàn hàng hải (60CT).

+ Ngành CN thông tin gồm 03 chuyên ngành: CNthông tin (90CT+45CLC), Kĩ thuật phần mềm (45CT), Truyền thông & Mạng máy tính (45CT).

+ Ngành kĩ thuật môi trường: 02 chuyên ngành: KT môi trường (90CT), KT Hóa dầu (45CT)

+ Ngành kĩ thuật công trình xây dựng có 02 chuyên ngành: Xây dựng DD&CN (90CT), Kiến trúc DD&CN (45CT).

+ Ngành Kinh tế vận tải gồm 04 chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển (135CT+90CLC), Kinh tế vận tải thủy (45CT), Logistics (135CT), Kinh tế hàng hải (Chương trình tiên tiến - 100CT).

+ Ngành Kinh doanh quốc tế có 02 chuyên ngành: Kinh tế ngoại thương (135CT+90CLC), Kinh doanh  quốc tế & Logistic (CT tiên tiến -100CT).

+ Ngành Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (90CT), Tài chính Kế toán (135CT).

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: gồm 02 chuyên ngành: T.Anh thương mại (60CT), Ngôn ngữ Anh (60CT)

Chi tiết xemWebsite: www.vimaru.edu.vn hoặc tuyensinh.vimaru.edu.vn

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3.200

Khoa học Hàng hải

D840106

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Hoá học

405

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

90

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

270

Kĩ thuật tàu thủy

D520122

180

Kĩ thuật cơ khí

D520103

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Hoá học

315

Kĩ thuật công trình biển

D580203

135

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

90

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

90

Công nghệ thông tin

D480201

180

Kĩ thuật môi trường

D520320

135

Kinh tế vận tải

D840104

315

Kinh doanh quốc tế

D340120

135

Quản trị kinh doanh

D340101

225

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Địa, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

(Tiếng Anh hệ số 2)

120

Kĩ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Kiến trúc dân dụng & công nghiệp)

D580201

Toán, Vật lí, VẼ

Toán, Hóa, VẼ

Toán, Ngữ văn, VẼ

Toán, Anh, VẼ

(Vẽ mĩ thuật hệ số 2)

45

Các chương trình tiên tiến (CTTT)

 

 

 

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng hải)

D840104

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Hoá học

100

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và Logistics)

D340120

100

Các chương trình đào tạo đại học chất lượng cao (CLC)

 

 

 

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

D840104

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Hoá học

90

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương)

D340120

90

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp)

D520216

45

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)

D480201

45

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

315

Điều khiển tàu biển

C840107

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh

TOÁN, Ngữ văn, Hoá học

45

Vận hành khai thác máy tàu

C840108

45

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

90

Khai thác vận tải

C840101

45

Quản trị kinh doanh

C340101

90

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Hàng Hải)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 635 294
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email