Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2016

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2016

Thứ sáu, ngày 06/05/2016, 13:29
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2016

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG (MÃ TRƯỜNG: THP)

 

Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng. ĐT: (031) 3.591.574

Thông tin tuyển sinh: 

1. Phương thức xét tuyển: Có 03 phương thức xét tuyển:

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi của thí sinh trong kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia: thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia tại cụm thi do Trường đại học chủ trì, đủ điều kiện tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT tạo quy định. Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này chiếm tối thiểu 50% chỉ tiêu công bố.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 12 trong học bạ THPT: Ngưỡng điểm tối thiểu để tham dự xét tuyển là điểm Trung bình chung học tập năm lớp 12 phải từ 6,0 trở lên đối với trình độ Đại học và 5,5 đối với trình độ Cao đẳng. Các ngành sư phạm (trừ ngành D140206) không xét tuyển theo phương thức này. Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này không vượt quá 40% chỉ tiêu công bố.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực: thí sinh đủ điều kiện tốt nghiệp THPT và đạt từ 70 điểm trở lên trong Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2016 của Đại học Quốc gia Hà Nội. Chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức này không vượt quá 10% chỉ tiêu công bố.

2. Vùng tuyển

- Tuyển sinh toàn quốc;

- Riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.

3. Điểm xét tuyển

- Đối với Phương thức 1Phương thức 2:

+ Mỗi ngành có tối đa 04 tổ hợp môn xét tuyển. Mỗi tổ hợp gồm 03 môn. Điểm từng môn là điểm thi trong kỳ thi THPT quốc gia (nếu xét tuyển theo Phương thức 1) hoặc là điểm tổng kết môn học năm lớp 12 (nếu xét tuyển theo Phương thức 2).

+ Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

+ Môn nhân hệ số 2 là môn được IN ĐẬM trong tổ hợp môn xét tuyển.

- Đối với Phương thức 3 điểm xét tuyển là điểm thi trong Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2016 nhân với 3/14 cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

4. Môn thi Năng khiếu

- Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

- Môn thi Năng khiếu TDTT của ngành Giáo dục Thể chất: Bật cao tại chỗ, Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Môn thi Năng khiếu của ngành Kiến trúc: Vẽ Mĩ thuật (Vẽ tĩnh vật).

- Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại trường Đại học Hải Phòng từ ngày 01/5/2016 đến ngày 30/6/2016. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (theo mẫu), 2) 03 ảnh 4x6.

5. Đăng ký xét tuyển

Có 02 hình thức đăng ký xét tuyển: nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến

- Nộp hồ sơ: thí sinh nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia (bản chính);

+ 01 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ nhận Giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên hệ;

+ Lệ phí xét tuyển: theo quy định.

Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 phải nộp thêm Học bạ THPT (bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).

Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức 3 phải nộp thêm Giấy chứng nhận kết quả thi trong Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2016 (bản chính)

Địa điểm nộp hồ sơ: Văn phòng tuyển sinh – Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – trường Đại học Hải Phòng, số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng hoặc số 2 Nguyễn Bình, Ngô Quyền, Hải Phòng.

- Đăng ký trực tuyến:

+ Thí sinh đăng nhập vào nộp phí vào tài khoản tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn);

+ Thí sinh phải khai báo trung thực mọi thông tin trong hồ sơ xét tuyển.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai hình thức đăng ký xét tuyển (nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến). Các hình thức đăng ký xét tuyển đều có giá trị như nhau.

Mọi chi tiết thí sinh xem tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn)

6. Các chuyên ngành

- Ngành Việt Nam học gồm các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch.

- Ngành Kinh tế gồm các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Quản lí Kinh tế.

- Ngành Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Quản trị Marketing.

- Ngành Tài chính – Ngân hàng gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính - Bảo hiểm; Thẩm định giá.

- Ngành Kế toán gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán.

- Ngành Sinh học đào tạo các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển.

- Ngành Công nghệ sinh học đào tạo chuyên ngành: Cử nhân Công nghệ sinh học.

- Ngành Toán đào tạo chuyên ngành: Toán, Toán - Tin ứng dụng.

- Ngành Công nghệ kĩ thuật xây dựng đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Ngành Công nghệ chế  tạo máy đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chế tạo.

- Ngành Công nghệ kĩ thuật điện, Điện tử đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng.

- Ngành Công nghệ kĩ thuật Điều khiển và Tự động hóa đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện.

­- Ngành Công nghệ kĩ thuật hóa học đào tạo chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật môi trường; Công nghệ Silicat.

- Ngành Khoa học cây trồng đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư nông học.

- Ngành Nuôi trồng thủy sản đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản.

- Ngành Chăn nuôi đào tạo chuyên ngành: Kỹ sư Chăn nuôi.

7. Ký túc xá

- Số lượng chỗ ở dành cho sinh viên trúng tuyển năm 2016: 2.000 chỗ;

- Số lượng chỗ ở miễn phí dành cho thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2016: 4.000 chỗ.

8. Đường dây nóng

Mọi thắc mắc thí sinh liên hệ: 01698.171.171 hoặc 01223.171.171

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

2.900

Giáo dục Mầm non

D140201

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

80

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

135

Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU TDTT

25

Sư phạm Toán

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

Sư phạm Vật lí

D140211

25

Sư phạm Hoá học 

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

70

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

200

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí, TIẾNG ANH

150

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

110

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Kinh tế

D310101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

250

Quản trị kinh doanh

D340101

250

Tài chính - Ngân hàng

D340201

150

Kế toán

D340301

250

Sinh học

D420101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Công nghệ sinh học

D420201

50

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

180

Hệ thống thông tin

D480104

Công nghệ thông tin

D480201

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

100

Công nghệ chế tạo máy

D510202

120

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

D510203

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

180

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Kiến trúc

D580102

Toán, Vật lí, VẼ MĨ THUẬT

Toán, Ngữ văn, VẼ MĨ THUẬT

40

 

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Nuôi trồng thủy sản

D620301

40

Chăn nuôi

D620105

40

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

300

Giáo dục Mầm non

C140201

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

35

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Sư phạm Toán

C140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Kế toán

C340301

40

Quản trị văn phòng

C340406

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

35

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(Theo Đại học Hải Phòng)
( bình chọn, / 10 điểm)